Học thuật
Thân thiện
hò

Già trẻ, lớn bé hò nhau ra đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điệu dân ca, thường được hát trong lúc lao động: Một hình thức âm nhạc dân gian, nhịp điệu, dùng để động viên, phối hợp động tác hoặc giải trí khi làm việc.
    • Đường mép vạt áo dài: Phần đường may chạy từ cổ xuống nách trên áo dài truyền thống.
  2. Động từ:

    • Cất lên câu , hát theo điệu : Hành động hát lên một câu hoặc bài .
    • Gọi to, kêu lớn tiếng: Hành động cất tiếng gọi to để ai đó nghe thấy từ xa.
    • Rủ nhau, động viên nhau cùng làm: Hành động kêu gọi, khuyến khích mọi người cùng tham gia một hoạt động.
    • Đòi hỏi (thông tục): Hành động đòi hỏi, réo gọi một cách trực tiếp thường thiếu tế nhị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nghe câu trên sông, lòng tôi bỗng nhớ quê. (Nghe điệu trên sông, lòng tôi bỗng nhớ quê.)
    • Chiếc áo dài này may khéo, đường rất thẳng đều. (Chiếc áo dài này may khéo, đường mép từ cổ xuống nách rất thẳng đều.)
  • Động từ:

    • Trong buổi lao động, anh ấy cất tiếng một câu rất hay. (Trong buổi lao động, anh ấy hát lên một câu rất hay.)
    • Người lái đò lên một tiếng để báo hiệu cho khách. (Người lái đò gọi to lên một tiếng để báo hiệu cho khách.)
    • Mọi người nhau đi đắp đê chống lụt. (Mọi người rủ nhau, động viên nhau đi đắp đê chống lụt.)
    • Đám trẻ đến trước cổng nhà ăn. (Đám trẻ đến trước cổng nhà đòi hỏi, réo gọi đồ ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đò": tiếng gọi đò. Chỉ hành động gọi to để gọi thuyền, đò qua sông.
    • Trong đêm khuya vắng, tiếng đò nghe thật não nề.
  • " hét": la hét, kêu gào ầm ĩ (thường mang nghĩa tiêu cực).
    • Đừng hét nữa, hãy bình tĩnh nói chuyện.
  • " nhau": cùng nhau kêu gọi, rủ rê để làm việc đó.
    • Bà con trong xóm nhau đi dọn vệ sinh đường làng.
Biến thể từ liên quan
  • hụi (danh từ): Một hình thức góp vốn xoay vòng trong cộng đồng.
  • Hò reo (động từ): La hét, cổ một cách phấn khích.
  • Câu (danh từ): Chỉ một câu, một bài hoặc làn điệu cụ thể.
  • Điệu (danh từ): Cách thức, giai điệu của một loại ( dụ: Huế, giã gạo).
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Danh từ (điệu hát):
    • Hát dân ca: chỉ chung các làn điệu dân ca.
    • Câu hát: câu để hát.
  • Động từ (gọi to):
    • Gọi: kêu lên.
    • La: kêu to, thường giận dữ hoặc gấp gáp.
  • Động từ (rủ nhau):
    • Kêu gọi: thuyết phục người khác cùng làm.
    • Vận động: thuyết phục, khích lệ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gọi như đò" (thành ngữ): Gọi liên tục, gọi to dai dẳng như người gọi đò.
  • "Thương trò may áo cho trò, thiếu bâu, thiếu vải, thiếu , thiếu đinh" (ca dao): Câu ca dao dùng từ "" (đường mép áo) để nói về sự thiếu thốn, chưa trọn vẹn khi may áo, từ đó von với sự chưa đầy đủ trong tình cảm hoặc sự chăm sóc.
hò

Già trẻ, lớn bé hò nhau ra đồng.

  1. 1 dt Điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động: Bài giã gạo.
  2. đgt Cất lên câu : Bên nam trước, bên nữ sau.
  3. 2 dt Đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách: Thương trò may áo cho trò, thiếu bâu, thiếu vải, thiếu , thiếu đinh (cd).
  4. 3 đgt 1. Gọi to: Gọi như đò (tng) 2. Rủ nhau; Động viên nhau: Già trẻ, lớn nhau ra đồng (NgKhải).
  5. 4 đgt Đòi hỏi (thtục): Mấy cậu ấy đến để ăn.