hố

  1. 1 dt Lỗ sâu rộng trên mặt đất: Đào một cái hố để trồng cây đa.
  2. 2 tt Bị lừa: Ai ngờ anh còn bị hố thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hố
Người nông dân đang đào một cái hố để trồng cây.