hổ

  1. 1 dt Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng vằn đen: Họ bắn hổ để lấy xương nấu cao; Tránh hùm mắc hổ (tng).
  2. 2 tt Tủi thẹn: Nghĩ mình chẳng hổ mình sao, dám đem trần cấu dự vào bố kinh (K); Xấu chàng hổ ai (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hổ
Một con hổ đang đi dọc theo bờ sông trong rừng.