hổ

  1. être honteux; rougir
  2. (zool.) tigre
    • điệu hổ li sơn
      faire sortir (l'ennemi) de sa base (pour l'attaquer plus facilement)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hổ
Một con hổ đang đi dọc theo bờ sông trong rừng.