hợi

Học thuật
Thân thiện
hợi

Người sinh năm Hợi thường được cho là có tính cách hiền lành và chân thành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chi cuối cùng trong hệ thập nhị chi: "Hợi" tên gọi của chi thứ mười hai cuối cùng trong mười hai địa chi, tương ứng với con lợn (heo) trong hệ thống biểu tượng 12 con giáp. được dùng để chỉ một đơn vị trong chu kỳ thời gian cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tuổi Hợi, sinh năm 1995. (Anh ấy thuộc con giáp Lợn, sinh năm 1995.)
    • Năm Hợi thường được cho năm mang lại sự phồn thực no đủ. (Năm con Lợn thường được cho năm mang lại sự sung túc no đủ.)
    • Giờ Hợi khoảng thời gian từ 21 giờ đến 23 giờ tối. (Giờ Hợi khoảng thời gian từ 9 giờ đến 11 giờ tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuổi Hợi": dùng để chỉ người sinh vào năm mang địa chi Hợi.
    • Những người tuổi Hợi thường được cho tính cách hiền lành, rộng lượng.
  • "Năm Hợi": dùng để chỉ năm âm lịch can chi kết thúc bằng địa chi Hợi.
    • Gia đình tôi dự định xây nhà vào năm Hợi tới.
  • "Giờ Hợi": một khung giờ trong ngày theo cách tính cổ truyền.
    • Theo lịch can chi, giờ Hợi lúc mọi vật yên tĩnh để nghỉ ngơi.
Biến thể từ liên quan
  • Địa chi: danh từ chỉ hệ thống 12 chi (, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi) dùng trong lịch pháp cổ truyền.
  • Thập nhị chi: danh từ, cách gọi khác của 12 địa chi.
  • Lợn (Heo): danh từ, con vật biểu tượng tương ứng với chi Hợi.
Từ đồng nghĩa
  • Chi thứ mười hai: cách gọi theo thứ tự.
  • Con giáp Lợn/Heo: cách gọi phổ biến dựa trên biểu tượng con vật.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn như hợi": (thành ngữ so sánh) ăn nhiều phàm ăn như con lợn.
    • Thằng sau giờ học về nhà ăn như hợi.
  • "Lười như hợi": (thành ngữ so sánh) rất lười biếng.
    • ngủ đến trưa vẫn chưa dậy, đúng lười như hợi.
hợi

Người sinh năm Hợi thường được cho là có tính cách hiền lành và chân thành.

  1. d. Chi cuối cùng của thập nhị chi: Tuổi hợi, năm hợi.