hoi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn: Dùng để miêu tả mùi đặc trưng, thường khó chịu, của một số loại thực phẩm, nhất là thịt động vật như thịt cừu, thịt dê, hoặc mỡ động vật.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thịt cừu hơi hoi. (Thịt cừu có mùi hơi hoi.)
- Món này nấu không khéo dễ bị hoi. (Món này nếu nấu không khéo rất dễ có mùi hoi.)
- Mùi hoi của mỡ bò khiến một số người không thích. (Mùi hoi của mỡ bò khiến một số người không thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hoi hoi" (từ láy): Dùng để chỉ mùi hoi ở mức độ nhẹ hơn, có ý giảm nhẹ.
- Thịt để qua đêm có mùi hoi hoi. (Thịt để qua đêm có mùi hoi hoi.)
Biến thể và từ gần giống
- Hôi (tính từ): Có mùi rất khó chịu, nặng hơn "hoi". Ví dụ: .
- Gây (tính từ): Có mùi khó chịu, hăng hắc. Ví dụ: .
Từ đồng nghĩa
- Khê: Có mùi khét, khó ngửi (thường do cháy, quá lửa).
- Nồng: Có mùi đậm, xộc vào mũi, có thể khó chịu.
Từ trái nghĩa
- Thơm: Có mùi dễ chịu.
- Ngọt: Có mùi nhẹ nhàng, dễ chịu (thường dùng cho mùi thức ăn).
- t. Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn: Thịt cừu hoi.