hoi

Học thuật
Thân thiện
hoi

Thịt cừu để lâu có mùi hoi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn: Dùng để miêu tả mùi đặc trưng, thường khó chịu, của một số loại thực phẩm, nhất là thịt động vật như thịt cừu, thịt , hoặc mỡ động vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thịt cừu hơi hoi. (Thịt cừu mùi hơi hoi.)
    • Món này nấu không khéo dễ bị hoi. (Món này nếu nấu không khéo rất dễ mùi hoi.)
    • Mùi hoi của mỡ bò khiến một số người không thích. (Mùi hoi của mỡ bò khiến một số người không thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoi hoi" (từ láy): Dùng để chỉ mùi hoimức độ nhẹ hơn, ý giảm nhẹ.
    • Thịt để qua đêm mùi hoi hoi. (Thịt để qua đêm mùi hoi hoi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hôi (tính từ): mùi rất khó chịu, nặng hơn "hoi". dụ: .
  • Gây (tính từ): mùi khó chịu, hăng hắc. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Khê: mùi khét, khó ngửi (thường do cháy, quá lửa).
  • Nồng: mùi đậm, xộc vào mũi, có thể khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Thơm: mùi dễ chịu.
  • Ngọt: mùi nhẹ nhàng, dễ chịu (thường dùng cho mùi thức ăn).
hoi

Thịt cừu để lâu có mùi hoi.

  1. t. mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn: Thịt cừu hoi.