habiller

ngoại động từ
  1. mặc quần áo cho
    • Habiller un enfant
      mặc quần áo cho em bé
  2. may quần áo
    • Tailleur qui habille bien
      người thợ may may quần áo khéo
  3. mặc vừa vặn, mặc dễ coi
    • Cette robe vous habille bien
      cái áo dài này chị mặc vừa vặn quá
  4. cấp quần áo cho
    • Habiller une famille nombreuse
      cấp quần áo cho một gia đình đông con
  5. tỉa bớt cành rễ (cho một cây khi đem trồng sang chỗ khác)
  6. bọc
    • Habiller un fauteuil
      bọc vải một ghế bành
  7. (kỹ thuật) lắp máy (đồng hồ)
  8. chuẩn bị để nấu nướng; chuẩn bị để bán
  9. xếp đặt bản in xung quanh (tranh ảnh trên trang sách đem in)
  10. trang trí, điểm
    • Habiller de belles phrases une pensée creuse
      dùng những câu hoa mỹ để điểm một tư tưởng trống rỗng
    • habiller quelqu'un; habiller quelqu'un de toutes pièces
      (thân mật) nói xấu ai tàn tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "habiller"