hanker

/hæɳkə/
nội động từ ((thường) + after)
  1. ao ước, khao khát, thèm muốn
    • to hanker after something
      khao khát cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hanker"

hanker
She hankers for a slice of warm apple pie.