hanger

/'hæɳə/
danh từ
  1. người treo, người dán (giấy)
  2. giá treo, cái móc, cái mắc
  3. người treo cổ
  4. gươm ngắn (đeo lủng lẳngthắt lưng)
  5. nét móc (nét viết cong như cái móc)
  6. rừng cây bên sườn đồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hanger"

hanger
A blue shirt hangs on a wooden hanger in the closet.