hargne

Học thuật
Thân thiện
hargne

Une vieille femme montre de la hargne en discutant avec son voisin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự càu nhàu, sự gắt gỏng: "hargne" chỉ thái độ khó chịu, bực bội thường được biểu lộ qua lời nói hoặc cách cư xử.
    • Sự cà khịa, sự hằn học: "hargne" cũng có thể chỉ sự thù địch, ác ý hoặc lòng hận thù nhỏ nhen.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a répondu avec hargne. (Anh ấy đã trả lời với vẻ càu nhàu/gắt gỏng.)
    • Ses critiques sont pleines de hargne. (Những lời chỉ trích của anh ta đầy sự cà khịa/hằn học.)
    • Il faut éviter la hargne dans les débats. (Cần tránh sự gắt gỏng/hằn học trong các cuộc tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être plein de hargne": đầy sự càu nhàu, đầy ác ý.

    • Son discours était plein de hargne. (Bài phát biểu của ông ta đầy sự hằn học.)
  • "répondre avec hargne": trả lời một cách gắt gỏng, cộc cằn.

    • Fatigué, il a répondu avec hargne à toutes les questions. (Mệt mỏi, anh ấy đã trả lời một cách gắt gỏng tất cả các câu hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hargneux, hargneuse (tính từ): hay càu nhàu, gắt gỏng, hằn học.
    • Un ton hargneux (một giọng điệu gắt gỏng)
    • Un critique hargneux (một nhà phê bình đầy ác ý)
Từ đồng nghĩa
  • Aigreur: sự chua chát, sự gay gắt.
  • Rancœur: mối hận thù, sự oán giận.
  • Agressivité: tính hung hăng, tính công kích.
Từ trái nghĩa
  • Bienveillance: thiện ý, lòng tốt.
  • Sérénité: sự bình thản, sự điềm tĩnh.
  • Douceur: sự dịu dàng, sự ôn hòa.
hargne

Une vieille femme montre de la hargne en discutant avec son voisin.

danh từ giống cái
  1. sự càu nhàu; sự cà khịa

Từ chứa "hargne"