harmonique

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) âm bội
danh từ giống cái
  1. (vậthọc) sóng hài
  2. (ngôn ngữ học) âm cộng hưởng
tính từ
  1. (âm nhạc) xem danh từ giống đực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "harmonique"

harmonique
Un musicien joue une note harmonique sur sa guitare.