harmonise

/'hɑ:mənaiz/ Cách viết khác : (harmonise) /'hɑ:mənaiz/
ngoại động từ
  1. làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp
  2. (âm nhạc) phối hoà âm
nội động từ ((thường) + with)
  1. hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "harmonise"

harmonise
The choir members harmonise beautifully during the evening rehearsal.