agree

/ə'gri:/
nội động từ
  1. đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
    • to agree go proposal
      tán thành một lời đề nghị
    • to agree with someone
      đồng ý với ai
  2. hoà thuận
    • they can't agree
      họ không thể sống hoà thuận với nhau được
  3. hợp với, phù hợp với, thích hợp với
    • this food does not agree with me
      thức ăn này không thích hợp với tôi
  4. (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...)
ngoại động từ
  1. cân bằng (các khoản chi thu...)

Idioms

  • agreed!
    đồng ý!, tán thành!
  • to agree like cats and dogs
    sống với nhau như chó với mèo
  • to agree to differ
    (xem) differ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

agree
The committee members agree on the final proposal.