reconcile

/'rekənsail/
ngoại động từ
  1. giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
    • to reconcile one person to (with) another
      giải hoà hai người với nhau
    • to reconcile two enemies
      giảng hoà hai kẻ địch
    • to become reconciled
      hoà thuận lại với nhau
  2. điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí
    • to reconcile differences
      điều hoà những ý kiến bất đồng
    • to reconcile one's principles with one's actions
      làm cho nguyên tắc nhất trí với hành động
  3. đành cam chịu
    • to reconcile oneself to one's lot
      cam chịu với số phận
    • to be reconciled to something
      đành cam chịu cái
  4. (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "reconcile"

Từ có nhắc đến "reconcile"

reconcile
He worked hard to reconcile his personal goals with his professional responsibilities.