hasardé

tính từ
  1. mạo hiểm
    • Entreprise hasardée
      một sự kinh doanh mạo hiểm
  2. không chắc được, không chắc kết quả
    • Démarche hasardée
      cuộc vận động không chắc kết quả
  3. khinh suất
    • Hypothèse hasardée
      giả thuyết khinh suất
  4. (từ ; nghĩa ) không đúng; không đúng lúc
    • Expression hasardée
      từ ngữ dùng không đúng
    • Plaisanterie hasardée
      lời nói đùa không đúng lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hasardé"

hasardé
Une expédition hasardée traverse la montagne enneigée.