preoccupied

/pri:'ɔkjupaid/
tính từ
  1. bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "preoccupied"

preoccupied
She was preoccupied with solving the puzzle at her desk.