heaviness

/'hevinis/
danh từ
  1. sự nặng, sự nặng nề
  2. tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn)
  3. tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô
  4. tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá)
  5. sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "heaviness"

Từ có nhắc đến "heaviness"

heaviness
The heaviness of the suitcase made it difficult to carry.