thickness

/'θiknis/
danh từ
  1. độ dày, bề dày
  2. tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...)
  3. tính dày đặc, tính rậm rạp
  4. tính ngu đần, tính đần độn (người...)
  5. tính không , tính lè nhè (của giọng nói...)
  6. lớp (đất...), tấm
    • three thicknesses of cardboard
      ba tấm các tông
  7. tình trạng u ám (thời tiết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "thickness"

thickness
The artist varied the thickness of the lines to create depth in the drawing.