herbu

tính từ
  1. rậm cỏ
danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) đất chỉ có thể trồng cỏ
  2. (kỹ thuật) sét trợ dung (luyện kim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "herbu"

herbu
Une prairie herbu s'étend doucement sur la colline.