herbu

Học thuật
Thân thiện
herbu

Une prairie herbu s'étend doucement sur la colline.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rậm cỏ, nhiều cỏ: Dùng để mô tả một khu vực, một cánh đồng hoặc một mảnh đất phủ đầy cỏ.
    • Thuộc về cỏ: liên quan đến hoặc đặc trưng bởi cỏ.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Nông nghiệp) Đất chỉ có thể trồng cỏ: Loại đất đặc tính thích hợp cho việc trồng phát triển cỏ, thường dùng làm đồng cỏ chăn thả gia súc hơn là để canh tác cây lương thực.
    • (Kỹ thuật) Sét trợ dung (luyện kim): Một loại đất sét đặc biệt được sử dụng trong công nghiệp luyện kim, tác dụng như chất trợ dung để tạo xỉ, giúp tách tạp chất ra khỏi kim loại nóng chảy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La prairie est très herbue en cette saison. (Đồng cỏ rất rậm cỏ/rất nhiều cỏ vào mùa này.)
    • Nous avons trouvé une zone herbue pour pique-niquer. (Chúng tôi đã tìm thấy một khu vực nhiều cỏ để dã ngoại.)
  • Danh từ giống cái:

    • Cette parcelle est une herbue, elle ne convient pas pour les céréales. (Mảnh đất nàyđất chỉ trồng được cỏ, không thích hợp cho ngũ cốc.)
    • Les métallurgistes ajoutent de l'herbue dans le fourneau. (Các kỹ luyện kim thêm sét trợ dung vào nung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sol herbue": Cụm từ chuyên ngành nông nghiệp để chỉ loại đất cỏ, đất đồng cỏ.
    • L'élevage bovin nécessite de vastes sols herbues. (Chăn nuôi gia súc đòi hỏi những vùng đất cỏ rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Herbe (danh từ giống cái): Cỏ.
  • Herbage (danh từ giống đực): Bãi cỏ, đồng cỏ; cũng có thể chỉ thảm thực vật cỏ nói chung.
  • Herbacé, -ée (tính từ): Thuộc về cỏ, tính chất như cỏ (thường dùng trong thực vật học).
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'adjectif (tính từ):
    • Gazonné: Phủ cỏ, thảm cỏ.
    • Verdoiant: Xanh tươi (cỏ).
  • Pour le nom (danh từ - nông nghiệp):
    • Pré: Đồng cỏ.
    • Pâturage: Bãi chăn thả, đồng cỏ.
Lưu ý
  • Từ herbuedạng giống cái của tính từ herbu. Dạng giống đựcherbu (ví dụ: - một mảnh đất nhiều cỏ).
  • Nghĩa danh từ kỹ thuật (sét trợ dung) rất chuyên ngành ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
herbu

Une prairie herbu s'étend doucement sur la colline.

tính từ
  1. rậm cỏ
danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) đất chỉ có thể trồng cỏ
  2. (kỹ thuật) sét trợ dung (luyện kim)

Từ chứa "herbu"