herbe
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cỏ: Chỉ loài thực vật thân mềm, thường mọc thấp và phủ trên mặt đất.
- Cây thảo mộc, rau thơm: Trong một số ngữ cảnh, chỉ các loại cây có thân thảo, đặc biệt là những loại dùng làm gia vị hoặc thuốc.
Ví dụ sử dụng
- (Người làm vườn cắt cỏ.)
- (Món súp này được tẩm hương vị bằng các loại rau thơm tươi.)
- (Những con bò đang gặm cỏ xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "en herbe": còn non, còn ở dạng tiềm năng, có triển vọng trở thành.
- Un médecin en herbe. (Một bác sĩ tương lai / một người có triển vọng thành bác sĩ.)
- "manger son blé en herbe" (nghĩa bóng): tiêu xài hoang phí tài sản từ khi còn non trẻ, tiêu xài vào của cải tương lai.
- Il a dépensé tout son héritage, il a vraiment mangé son blé en herbe. (Anh ta đã tiêu hết toàn bộ gia tài, thực sự là đã tiêu non.)
Biến thể và từ liên quan
- Herbage (danh từ giống đực): đồng cỏ, bãi cỏ; thảm thực vật cỏ.
- Herbivore (tính từ/danh từ): ăn cỏ; động vật ăn cỏ.
- Herbu, e (tính từ): phủ đầy cỏ, có nhiều cỏ.
Từ đồng nghĩa
- Gazon: cỏ, bãi cỏ (thường chỉ bãi cỏ được chăm sóc).
- Végétation: thảm thực vật.
- Aromate: cây gia vị, rau thơm (nghĩa hẹp hơn, chỉ dùng cho thực phẩm).
Thành ngữ liên quan
- "Couper l'herbe sous le pied de quelqu'un": hất cẳng ai, làm mất ưu thế của ai bằng cách hành động trước họ.
- Il m'a coupé l'herbe sous le pied en présentant mon idée avant moi. (Hắn đã hất cẳng tôi bằng cách trình bày ý tưởng của tôi trước tôi.)
- "Mauvaise herbe": cỏ dại; (nghĩa bóng) kẻ vô lại, phần tử xấu.
- Il faut arracher les mauvaises herbes du jardin. (Phải nhổ cỏ dại trong vườn.)
- "Employer toutes les herbes de la Saint-Jean": dùng trăm phương nghìn kế, dùng mọi thủ đoạn.
- "Herbes médicinales / officinales": cây thuốc, thảo dược.
danh từ giống cái cỏ
-
(Brouter l'herbe) gặm cỏ
-
bouillon d'herbes; bouillon aux herbes(dược học) thuốc lá sắc
-
couper l'herbe sous le pied de quelqu'unhất cẳng ai
-
employer toutes les herbes de la Saint -Jeandùng trăm phương nghìn kế
-
en herbecòn non
-
Avocat en herbengười có triển vọng thành luật sư
-
herbes follescỏ dại
-
herbes médicinales; herbes officinalescây thuốc
-
manger son blé en herbe; manger son bien en herbe(nghĩa bóng) tiêu non, tiêu trước
-
mauvaise herbecỏ dại
-