herbier

danh từ giống đực
  1. tập mẫu cây, tập bách thảo
  2. tập tranh cây cỏ
  3. đám rong; đám bèo
  4. (từ ; nghĩa ) sách bách thảo, sách thực vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "herbier"

herbier
Un botaniste consulte un herbier dans son cabinet de travail.