harpe

{{harpe}}
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) đàn hạc
  2. (xây dựng) đầu gạch xây nhô ra (để phòng nối thêm)
  3. (săn bắn) móng chân (chó săn)
  4. (tiếng địa phương) cái móc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "harpe"

harpe
Une musicienne joue de la harpe dans un jardin.