here's

/'hiəz/
Học thuật
Thân thiện
here's

A child points to a small dog and says, "Here's my new puppy."

Định nghĩa
  1. Cụm từ viết tắt (Contraction):
    • Đây : "here's" dạng viết tắt của "here is", dùng để giới thiệu hoặc chỉ ra một người, vật hoặc ý tưởngvị trí gần người nói hoặc trong ngữ cảnh hiện tại.
dụ sử dụng
  • Cụm từ viết tắt:
    • Here's your coffee. (Đây cà phê của anh.)
    • Here's the book I was telling you about. (Đây quyển sách tôi đã nói với bạn.)
    • Here's an idea: let's go for a walk. (Đây một ý kiến: chúng ta hãy đi dạo đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Here's to...": Dùng khi nâng ly chúc mừng, chúc tụng ai đó hoặc điều đó.

    • Here's to your new job! (Chúc mừng công việc mới của bạn!)
    • Here's to a great year ahead! (Chúc một năm tuyệt vời phía trước!)
  • "Here's the thing": Dùng để bắt đầu giải thích một vấn đề quan trọng hoặc phức tạp.

    • I want to help, but here's the thing: I'm very busy right now. (Tôi muốn giúp, nhưng vấn đề : hiện giờ tôi rất bận.)
Biến thể từ gần giống
  • Here are (Cụm từ): Dạng số nhiều của "here is", có nghĩa "đây (những)".

    • Here are the documents you requested. (Đây những tài liệu bạn yêu cầu.)
  • There's (Cụm từ viết tắt): Viết tắt của "there is", có nghĩa "/ kia " (chỉ vị trí xa hơn).

    • There's a park near my house. ( một công viên gần nhà tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • This is (Cụm từ): Đây (cách nói đầy đủ, trang trọng hơn một chút).
    • This is my friend, Mai. (Đây bạn tôi, Mai.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho cụm từ này)

Thành ngữ liên quan
  • Here's looking at you, kid: Một câu nói nổi tiếng từ phim "Casablanca", dùng như một lời chúc tửu.

    • He raised his glass and said, "Here's looking at you, kid." (Anh ấy nâng ly nói, "Nâng ly chúc em.")
  • Here's mud in your eye!: Một thành ngữ , thân mật dùng khi nâng ly chúc sức khỏe.

    • They clinked glasses and shouted, "Here's mud in your eye!" (Họ chạm ly to, "Chúc sức khỏe!")
here's

A child points to a small dog and says, "Here's my new puppy."

(viết tắt) của here is