respite

/'respait/
danh từ
  1. sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...)
  2. thời gian nghỉ ngơi
    • a respite from hard work
      sự nghỉ ngơi sau lúc làm việc nặng nhọc
ngoại động từ
  1. hoãn (thi hành một bản án...)
    • to respite a condement man
      hoãn án tử hình cho một người
  2. cho (ai) nghỉ ngơi
  3. (y học) làm đỡ trong chốc lát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "respite"

respite
We took a short respite from our hike to enjoy the view.