reprieve

/ri'pri:v/
Học thuật
Thân thiện
reprieve

The governor granted a last-minute reprieve to the prisoner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Pháp ) Sự hoãn thi hành án tử hình: Hành động chính thức tạm dừng việc thi hành một bản án tử hình.
    • Sự hoãn lại, sự tạm ngừng: Sự tạm thời trì hoãn hoặc ngừng một điều đó khó chịu, áp lực hoặc nguy hiểm.
    • Sự tạm nghỉ, sự giải lao: Một khoảng thời gian ngắn tạm thoát khỏi một tình huống căng thẳng hoặc khó khăn.
  2. Ngoại động từ:

    • (Pháp ) Hoãn thi hành án (tử hình): Ra lệnh tạm dừng việc thi hành một bản án, đặc biệt án tử hình.
    • Cho hoãn lại, tạm hoãn: Tạm thời cứu ai đó hoặc điều đó khỏi một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The prisoner was granted a last-minute reprieve. ( nhân đã được ân xá vào phút chót.)
    • The rain provided a welcome reprieve from the summer heat. (Cơn mưa mang lại một sự giải thoát tạm thời đáng mừng khỏi cái nóng mùa .)
    • The weekend offered a brief reprieve from the stress of work. (Ngày cuối tuần mang đến một khoảng nghỉ ngắn ngủi khỏi áp lực công việc.)
  • Ngoại động từ:

    • The governor decided to reprieve the condemned man. (Thống đốc quyết định hoãn thi hành án đối với người đàn ông bị kết án.)
    • The ceasefire reprieved the city from further bombardment. (Lệnh ngừng bắn đã tạm thời cứu thành phố khỏi những đợt oanh tạc tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a temporary reprieve": một sự hoãn lại/giải thoát tạm thời.

    • The loan was only a temporary reprieve from his financial troubles. (Khoản vay chỉ một sự giải cứu tạm thời khỏi những rắc rối tài chính của anh ta.)
  • "to grant a reprieve": ban hành một lệnh hoãn/ân xá.

    • The court granted him a reprieve to allow for new evidence. (Tòa án đã cho anh ta hoãn án để chờ bằng chứng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Respite (n): Sự tạm nghỉ, sự hoãn lại (thường dùng cho sự khó chịu hoặc công việc).
    • The medicine gave her some respite from the pain. (Thuốc giúp ấy tạm thời đỡ đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Sự hoãn lại (postponement), sự tạm ngừng (suspension), sự giải lao (respite), sự ân xá (pardon - trong ngữ cảnh pháp ).
  • Động từ: Hoãn lại (postpone), tạm hoãn (suspend), ân xá (pardon - trong ngữ cảnh pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

reprieve

The governor granted a last-minute reprieve to the prisoner.

danh từ
  1. (pháp ) sự hoãn thi hành một bản án tử hình
  2. sự cho hoãn
  3. sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội
ngoại động từ
  1. (pháp ) hoãn thi hành một bản án (tử hình)
    • the death sentence was reprieved
      án tử hình đó đã hoãn lại
  2. cho hoãn lại

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reprieve"