high-rise
/'hairaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cao tầng, nhiều tầng: Dùng để mô tả các tòa nhà, đặc biệt là chung cư hoặc văn phòng, có rất nhiều tầng và thường được trang bị thang máy.
Danh từ:
- Tòa nhà cao tầng: Chỉ bản thân một tòa nhà có kiến trúc rất cao với nhiều tầng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The city skyline is dominated by high-rise buildings. (Đường chân trời thành phố bị chi phối bởi những tòa nhà cao tầng.)
- They live in a high-rise apartment complex. (Họ sống trong một khu chung cư cao tầng.)
Danh từ:
- That new high-rise was completed last year. (Tòa nhà cao tầng mới đó đã được hoàn thành vào năm ngoái.)
- Many high-rises have been constructed in the business district. (Nhiều tòa nhà cao tầng đã được xây dựng ở khu kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"high-rise development": sự phát triển (khu vực) các tòa nhà cao tầng.
- The city council approved plans for new high-rise development downtown. (Hội đồng thành phố đã phê duyệt kế hoạch phát triển các tòa nhà cao tầng mới ở trung tâm.)
"high-rise living": cuộc sống trong các tòa nhà cao tầng.
- High-rise living offers great views but less outdoor space. (Sống trong nhà cao tầng mang lại tầm nhìn tuyệt vời nhưng ít không gian ngoài trời hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- High-rise (noun, compound): Từ ghép, luôn được viết có dấu gạch ngang (-) hoặc đôi khi là một từ đơn ("highrise").
- Skyscraper (n): Nhà chọc trời (thường cao hơn và là một thuật ngữ ấn tượng hơn "high-rise").
- Tower block (n, tiếng Anh Anh): Khối tháp (thuật ngữ phổ biến ở Anh để chỉ chung cư cao tầng).
Từ đồng nghĩa
- Tall building: Tòa nhà cao.
- Multistory building: Tòa nhà nhiều tầng.
Từ trái nghĩa
- Low-rise (adj/n): Thấp tầng (tòa nhà).
- They prefer a low-rise neighborhood to a high-rise one. (Họ thích một khu phố có nhà thấp tầng hơn là cao tầng.)
tính từ
- cao ngất (nhà nhiều tầng)