homogenise

/hɔ'mɔdʤinaiz/ Cách viết khác : (homogenize) /hɔ'mɔdʤinaiz/
ngoại động từ
  1. làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất
ngoại động từ
  1. làm cho tương đồng, làm cho tương ứng
  2. làm đồng đắng
nội động từ
  1. tương đồng với, tương ứng với
  2. (hoá học) đồng đãng với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "homogenise"

homogenise
The scientist uses a blender to homogenise the liquid mixture.