clot

/klɔt/
danh từ
  1. cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
    • a clot of blood
      cục máu
    • a clot of flour
      cục bột dón lại
  2. (y học) cục nghẽn
  3. (từ lóng) người ngốc nghếch đần độn
nội động từ
  1. đóng cục, dón lại
ngoại động từ
  1. làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau
    • clotted hair
      tóc dính bết lại với nhau ( máu hoặc bùn)

Idioms

  • clotted nonsense
    điều thậm vô lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "clot"

clot
A small clot of red paint has dried on the artist's palette.