hostel

/'hɔstəl/
danh từ
  1. nhà túc (của học sinh)
  2. nhà tập thể (cho công nhân)
  3. nhà trọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hostel"

hostel
A group of young travelers checks into a hostel after a long day of bicycling.