inn

/in/
danh từ
  1. quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
  2. (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

inn
A weary traveler arrives at a cozy inn for the night.