inn
/in/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quán trọ, khách sạn nhỏ: Một nơi cung cấp chỗ ở và thường là thức ăn, đồ uống cho khách du lịch, thường nằm ở vùng nông thôn hoặc thị trấn nhỏ. Nó có quy mô nhỏ hơn và thường mang tính chất thân mật hơn so với một khách sạn lớn.
- Nhà nội trú (của học sinh đại học): (Thường viết hoa: Inn) Một tòa nhà trong khuôn viên trường đại học, đặc biệt là ở một số trường đại học lâu đời, nơi sinh viên sống và học tập.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Quán trọ):
- We stayed at a cozy inn in the countryside. (Chúng tôi ở tại một quán trọ ấm cúng ở vùng nông thôn.)
- The old inn by the river has been welcoming travelers for centuries. (Quán trọ cũ bên bờ sông đã đón tiếp khách du lịch trong nhiều thế kỷ.)
Danh từ (Nhà nội trú):
- He is a member of Trinity Inn at the university. (Anh ấy là thành viên của Nhà nội trú Trinity tại trường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to put up at an inn": trọ lại tại một quán trọ.
- After a long day of travel, they decided to put up at the nearest inn. (Sau một ngày dài di chuyển, họ quyết định trọ lại tại quán trọ gần nhất.)
Biến thể và từ gần giống
- Innkeeper (n): chủ quán trọ, người điều hành quán trọ.
- The innkeeper was very friendly and told us stories about the town. (Chủ quán trọ rất thân thiện và kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện về thị trấn.)
Từ đồng nghĩa
- Lodge: nhà nghỉ, lữ quán.
- Hostel: nhà trọ (thường đơn giản, giá rẻ).
- Tavern: quán rượu (có thể có chỗ ở).
- Public house (pub): quán rượu kiểu Anh.
Thành ngữ liên quan
- "the inn of court": (trong hệ thống pháp luật Anh) chỉ một trong bốn hội luật sư ở London có quyền đào tạo và cấp chứng chỉ hành nghề luật sư.
- He studied at one of the Inns of Court. (Anh ấy học tại một trong các hội luật sư.)
danh từ
- quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
- (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ