hustle

/'hʌsl/
danh từ
  1. sự xô đẩy, sự chen lấn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền
ngoại động từ
  1. xô đẩy, chen lấn, ẩy
    • to be hustled in the crowd
      bị xô đẩy trong đám đông
    • to hustle someone into the carriage
      ẩy ai vào trong xe
  2. thúc ép, bắt buộc, ép buộc
    • to hustle someone into doing something
      thúc ép ai phải làm gì
nội động từ
  1. ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua
    • to hustle against someone
      xô đẩy chen lấn ai
    • to hustle through the crowd
      len qua đám đông
  2. lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hustle"

Từ có nhắc đến "hustle"

hustle
The cheerleaders hustle about excitedly before their performance.