hustle

/'hʌsl/
Học thuật
Thân thiện
hustle

The cheerleaders hustle about excitedly before their performance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự xô đẩy, sự chen lấn: Chỉ sự di chuyển một cách nhanh chóng, gấp gáp thường va chạm trong một đám đông.
    • Sự hối hả, sự tất bật: Chỉ không khí hoặc nhịp độ làm việc, hoạt động một cách nhanh chóng đầy năng lượng.
    • Sự xoay xở, mưu mẹo (để kiếm tiền hoặc thành công): Chỉ việc nỗ lực rất nhiều, đôi khi bằng những cách thức khôn ngoan hoặc mánh khóe, để đạt được mục tiêu, thường tiền bạc.
  2. Động từ:

    • Xô đẩy, chen lấn: Hành động di chuyển hoặc đẩy người khác một cách thô bạo để đi qua.
    • Thúc ép, ép buộc: Hành động gây áp lực để ai đó làm điều đó một cách nhanh chóng hoặc miễn cưỡng.
    • Làm việc hối hả, tất bật: Hành động làm việc hoặc di chuyển với tốc độ nhanh nhiều năng lượng.
    • Xoay xở, cố gắng hết sức (để đạt được thứ đó): Hành động nỗ lực rất nhiều, thường bằng sự khéo léo quyết tâm, để kiếm tiền, tìm cơ hội hoặc đạt được thành công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I don't like the hustle of the city center. (Tôi không thích sự chen lấn, hối hảtrung tâm thành phố.)
    • Her success is a result of talent and hustle. (Thành công của ấy kết quả của tài năng sự cố gắng xoay xở không ngừng.)
  • Động từ:

    • People were hustling to get on the bus. (Mọi người đang chen lấn để lên xe buýt.)
    • The agent tried to hustle me into signing the contract. (Người đại cố gắng thúc ép tôi hợp đồng.)
    • She has to hustle to make ends meet. ( ấy phải làm việc cật lực để kiếm đủ sống.)
    • He managed to hustle a free ticket to the concert. (Anh ấy đã xoay xở để được một miễn phí vào buổi hòa nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Side hustle": Công việc làm thêm, thường bên cạnh công việc chính, để kiếm thêm thu nhập.

    • He drives for a ride-sharing app as a side hustle. (Anh ấy lái xe cho một ứng dụng chia sẻ chuyến đi như một công việc làm thêm.)
  • "Hustle and bustle": Khung cảnh ồn ào, nhộn nhịp đầy hoạt động (thường dùng cho thành phố).

    • I prefer the quiet countryside to the hustle and bustle of the city. (Tôi thích vùng nông thôn yên tĩnh hơn sự nhộn nhịp, hối hả của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Hustler (n): Người làm việc chăm chỉ khéo xoay xở để thành công; cũng có thể chỉ kẻ lừa đảo.
    • He's a real hustler; he started his own business at 20. (Anh ta đúng một tay xoay xở giỏi; anh ấy đã bắt đầu công việc kinh doanh riêng từ năm 20 tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự hối hả): Bustle, commotion, activity.
  • Danh từ (sự xoay xở): Drive, ambition, initiative.
  • Động từ (chen lấn): Jostle, push, shove.
  • Động từ (làm việc cật lực): Strive, work hard, grind.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hustle up: (Thông tục) Nhanh chóng tìm kiếm hoặc sắp xếp một thứ đó.
    • Can you hustle up some chairs for the meeting? (Anh có thể nhanh chóng kiếm vài cái ghế cho cuộc họp được không?)
Thành ngữ liên quan
  • "Hustle culture": Văn hóa tôn vinh việc làm việc cực kỳ chăm chỉ, bận rộn không ngừng nghỉ, thường với mục tiêu kiếm tiền thành công.
    • Many young people are questioning the sustainability of hustle culture. (Nhiều người trẻ đang đặt câu hỏi về tính bền vững của văn hóa "làm cật lực".)
hustle

The cheerleaders hustle about excitedly before their performance.

danh từ
  1. sự xô đẩy, sự chen lấn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền
ngoại động từ
  1. xô đẩy, chen lấn, ẩy
    • to be hustled in the crowd
      bị xô đẩy trong đám đông
    • to hustle someone into the carriage
      ẩy ai vào trong xe
  2. thúc ép, bắt buộc, ép buộc
    • to hustle someone into doing something
      thúc ép ai phải làm gì
nội động từ
  1. ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua
    • to hustle against someone
      xô đẩy chen lấn ai
    • to hustle through the crowd
      len qua đám đông
  2. lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...)

Từ gần giống

Từ chứa "hustle"

Từ có nhắc đến "hustle"