lodge

/lɔdʤ/
danh từ
  1. nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)
  2. túp lều (của người da đỏ)
  3. nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực
  4. hàng thú
  5. nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm
    • grand lodge
      ban lânh đạo của hội Tam điểm (hay của hội cùng loại)
  6. nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít)
ngoại động từ
  1. cho ở, cho trọ, chứa trọ nơicho (ai); chứa đựng
  2. gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao
    • to lodge money in the bank
      gửi tiềnngân hàng
    • to lodge a postest with
      đưa cho một bản kháng nghị
    • to lodge power with someone
      trao quyền hành cho ai
  3. đệ đơn kiện
  4. bắn vào, đặt vào, giáng
    • to lodge a blow on someone's jaw
      giáng một quả đấm vào quai hàn ai
  5. tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú)
  6. đè rạp (gió)
    • the wind lodged the yellow rice plants
      gió đè rạp những cây lúa vàng
nội động từ
  1. ở, trú
  2. trọ, tạm trú
    • to lodge in someone's house
      trọ ở nhà ai
  3. nằm, ở
    • bullet lodged in arm
      viên đạn nằmtrong cánh tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lodge"

lodge
A family checks into a cozy mountain lodge for their winter vacation.