houiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) than đá: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến than đá, được làm từ than đá hoặc tính chất của than đá.
  2. Danh từ giống đực:
    • Mỏ than: Địa điểm hoặc khu vực khai thác than từ lòng đất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un bassin houiller. (Một bồn địa than.)
    • Une région houillère. (Một vùng than.)
  • Danh từ:
    • Les mineurs descendent dans le houiller. (Những người thợ mỏ xuống mỏ than.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gisement houiller": Mỏ than, vỉa than. Thuật ngữ chuyên ngành địa chất.
    • La découverte d'un nouveau gisement houiller est importante pour l'économie. (Việc phát hiện ra một mỏ than mới rất quan trọng đối với nền kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Houille (danh từ giống cái): Than đá.
    • La houille est une source d'énergie fossile. (Than đámột nguồn năng lượng hóa thạch.)
  • Houilleur (danh từ giống đực): Thợ mỏ than; (tính từ) liên quan đến khai thác than.
    • Une compagnie houillère. (Một công ty khai thác than.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Charbonnier (thuộc về than).
  • Danh từ: Mine de charbon (mỏ than).
tính từ
  1. xem houille
    • Mines houillères
      mỏ than đá
    • Industrie houillère
      công nghiệp than đá
danh từ giống cái
  1. mỏ than