houri

/'huəri/
Học thuật
Thân thiện
houri

A woman with dark eyes and flowing hair is often described as a houri.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiên nữ (trong thiên đường Hồi giáo): Một sinh vật nữ xinh đẹp, thuần khiết, được tin phần thưởng dành cho những tín đồ nam ngoan đạothế giới bên kia.
    • Người phụ nữ đẹp say đắm: Một người phụ nữ trẻ có vẻ đẹp quyến rũ gợi cảm một cách đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo):
    • The poet described paradise as a garden where faithful men would be attended by houris. (Nhà thơ miêu tả thiên đường như một khu vườn nơi những người đàn ông ngoan đạo sẽ được các tiên nữ hầu hạ.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
    • The actress was considered a houri of the silver screen with her captivating beauty. (Nữ diễn viên được coi một người đẹp say đắm của màn bạc với vẻ đẹp quyến rũ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng để miêu tả vẻ đẹp lý tưởng hóa, mang tính thiên thần hoặc siêu thực.
    • He felt as if he had been kissed by a houri from a forgotten dream. (Anh ta cảm thấy như thể vừa được một nàng tiên từ giấc mơ bị lãng quên hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Houris (số nhiều): Các tiên nữ, những người đẹp.
    • Legends speak of seventy-two houris awaiting the righteous. (Truyền thuyết kể về bảy mươi hai tiên nữ đang chờ đợi những người ngay thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nymph: Nữ thần/nàng tiên (trong thần thoại).
  • Beauty: Người đẹp, mỹ nhân.
  • Siren: Người phụ nữ quyến rũ (thường theo nghĩa nguy hiểm, cám dỗ).
Thành ngữ liên quan
  • Từ "houri" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Tuy nhiên, có thể được dùng trong các cụm từ mang tính văn chương như "beauty of a houri" (vẻ đẹp của một tiên nữ) để nhấn mạnh sự hoàn mỹ.
    • She possessed the beauty of a houri, enchanting all who saw her. ( ấy sở hữu vẻ đẹp của một tiên nữ, làm say đắm tất cả những ai nhìn thấy.)
houri

A woman with dark eyes and flowing hair is often described as a houri.

danh từ
  1. tiên nữ (thiên đường Hồi giáo)
  2. người đàn bà đẹp say đắm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống