nymph

/nimf/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) nữ thần (sông núi, cây cỏ)
  2. (thơ ca) người con gái đẹp
  3. (động vật học) con nhộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nymph"

nymph
A nymph rests by a clear forest stream.