hubby

/'hʌbi/
Học thuật
Thân thiện
hubby

She smiles as she shows a photo of her hubby.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Chồng, ông xã: Từ thân mật, không trang trọng dùng để chỉ người chồng của mình hoặc của ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My hubby is cooking dinner tonight. (Ông xã tôi đang nấu bữa tối tối nay.)
    • She went shopping with her hubby. ( ấy đã đi mua sắm với chồng ấy.)
    • How's your hubby doing? (Chồng bạn dạo này thế nào?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the hubby": thường được dùng với mạo từ "the" để chỉ người chồng một cách thân mật.
    • I need to check with the hubby first. (Tôi cần hỏi ý kiến ông xã trước đã.)
Biến thể từ gần giống
  • Husband (n): chồng (từ trang trọng thông dụng hơn).
  • Spouse (n): phối ngẫu, vợ/chồng (từ trang trọng, trung lập về giới tính).
Từ đồng nghĩa
  • Husband: chồng.
  • Partner: bạn đời, đối tác (có thể dùng cho cả vợ chồng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hubby" mang sắc thái thân mật, gần gũi, thường được dùng trong giao tiếp thông thường, không dùng trong văn bản trang trọng.
  • Đây từ lóng (slang) nguồn gốc từ việc rút ngắn làm cho từ "husband" trở nên dễ thương, thân thiện hơn.
hubby

She smiles as she shows a photo of her hubby.

danh từ
  1. (thông tục) chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hubby"

Từ có nhắc đến "hubby"