husband

/'hʌzbənd/
danh từ
  1. người chồng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng
ngoại động từ
  1. tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
    • to husband one's resources
      khéo sử dụng các tài nguyên của mình
  2. (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

husband
A man and his husband walk their dog in the park.