husband

/'hʌzbənd/
Học thuật
Thân thiện
husband

A man and his husband walk their dog in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người chồng: Một người đàn ông đã kết hôn, bạn đời của một người phụ nữ trong hôn nhân.
    • (Nghĩa cổ) Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu, tài sản): Người trách nhiệm quản lý sử dụng nguồn lực một cách khôn ngoan.
    • (Nghĩa cổ) Người làm ruộng: Người canh tác, trồng trọt.
  2. Động từ:

    • Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng: Sử dụng một thứ đó (như tiền bạc, tài nguyên, thời gian) một cách cẩn thận không lãng phí.
    • (Thơ ca, đùa cợt) Gả chồng: Tìm chồng cho ai đó.
    • (Từ hiếm) Lấy, cưới (vợ): Kết hôn với một người phụ nữ.
    • (Nghĩa cổ) Cày cấy (ruộng đất): Canh tác đất đai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her husband is a doctor. (Chồng ấy bác sĩ.)
    • He is a good husband and father. (Anh ấy một người chồng người cha tốt.)
    • (Nghĩa cổ) He was a careful husband of the family's wealth. (Ông ấy một người quản lý cẩn thận tài sản của gia đình.)
  • Động từ:

    • We must husband our natural resources for future generations. (Chúng ta phải sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.)
    • She learned to husband her energy throughout the long race. ( ấy học cách dành dụm sức lực trong suốt cuộc đua dài.)
    • (Thơ ca) She was finally husbanded to a nobleman. (Cuối cùng ấy cũng được gả cho một quý tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To husband one's strength/resources": Dành dụm, bảo tồn sức lực/tài nguyên của mình.
    • The climbers husbanded their strength for the final ascent. (Những người leo núi dành dụm sức lực cho chặng leo cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Husbandry (danh từ):
    • Sự quản lý, sự tiết kiệm: Việc quản lý nguồn lực một cách khôn ngoan.
      • Good financial husbandry is essential for a business. (Việc quản lý tài chính tốt điều cần thiết cho một doanh nghiệp.)
    • Nghề nông, chăn nuôi: Việc trồng trọt chăn nuôi gia súc.
      • Animal husbandry is a major part of agriculture. (Chăn nuôi gia súc một phần chính của nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Spouse (bạn đời), partner (đối tác, bạn đời), married man (người đàn ông đã kết hôn).
  • Động từ: Conserve (bảo tồn), economize (tiết kiệm), save (tiết kiệm, dành dụm), manage (quản lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "husband" với tư cách động từ không các phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "husband" một cách độc lập.)

husband

A man and his husband walk their dog in the park.

danh từ
  1. người chồng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng
ngoại động từ
  1. tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng
    • to husband one's resources
      khéo sử dụng các tài nguyên của mình
  2. (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)