huis

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) cửa, cổng
    • à huis clos
      kín, họp kín
    • Juger à huis clos
      xử kín
    • le huis clos
      việc xử kín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "huis"

Từ có nhắc đến "huis"

huis
Le juge a ordonné un huis clos pour le procès.