hausse

danh từ giống cái
  1. cái kệ, bệ
    • Mettre des hausses à une table
      cái bàn lên
  2. máy ngắm (ở súng)
  3. sự tăng, sự nâng, sự nâng lên
    • La hausse des crues
      nước sông dâng lên
  4. sự lên giá
    • La hausse du blé
      sự lên giá lúa mì
    • ses actions sont en hausse
      (thân mật) công việc của anh ta đang tăng tiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hausse"

hausse
On ajoute une hausse sous chaque pied de la table pour la surélever.