hausse

Học thuật
Thân thiện
hausse

On ajoute une hausse sous chaque pied de la table pour la surélever.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tăng lên, sự nâng lên: Chỉ sự gia tăng về mức độ, độ cao hoặc số lượng của một cái gì đó.
    • Sự lên giá: Trong kinh tế, chỉ sự tăng giá của hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng khoán.
    • Cái kệ, bệ: Một vật dụng dùng để , đỡ cho một vật khác cao lên.
    • Máy ngắm (ở súng): Bộ phận trên nòng súng dùng để ngắm mục tiêu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La hausse des températures est inquiétante. (Sự tăng nhiệt độ đáng lo ngại.)
    • La hausse du prix du pétrole affecte l'économie. (Sự lên giá dầu mỏ ảnh hưởng đến nền kinh tế.)
    • Il a mis des hausses sous les pieds du lit. (Anh ấy đã những cái kệ dưới chân giường.)
    • Ajustez la hausse du fusil pour viser plus précisément. (Hãy điều chỉnh máy ngắm của khẩu súng để ngắm chính xác hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en hausse: Đang tăng, đang lên (thường dùng cho giá cả, chỉ số).
    • Les ventes sont en hausse ce trimestre. (Doanh số đang tăng trong quý này.)
  • Connaître une hausse: Trải qua một đợt tăng.
    • Le marché connaît une hausse spectaculaire. (Thị trường đang trải qua một đợt tăng đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Hausser (động từ): nâng lên, tăng lên.
    • Il faut hausser le niveau d'exigence. (Cần phải nâng cao mức độ yêu cầu.)
  • Rehaussement (danh từ giống đực): sự nâng cao hơn nữa, sự tôn lên.
    • Le rehaussement du prestige national. (Sự nâng cao uy tín quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Augmentation (sự tăng lên).
  • Élévation (sự nâng lên, sự tăng lên).
  • Montée (sự lên, sự tăng).
  • Renchérissement (sự lên giá - đồng nghĩa chuyên về giá cả).
Từ trái nghĩa
  • Baisse (sự giảm xuống, sự hạ xuống).
  • Diminution (sự giảm bớt).
  • Chute (sự sụt giảm, sự rơi xuống).
hausse

On ajoute une hausse sous chaque pied de la table pour la surélever.

danh từ giống cái
  1. cái kệ, bệ
    • Mettre des hausses à une table
      cái bàn lên
  2. máy ngắm (ở súng)
  3. sự tăng, sự nâng, sự nâng lên
    • La hausse des crues
      nước sông dâng lên
  4. sự lên giá
    • La hausse du blé
      sự lên giá lúa mì
    • ses actions sont en hausse
      (thân mật) công việc của anh ta đang tăng tiến