haussier

Học thuật
Thân thiện
haussier

Un haussier achète des actions en prévision d'une hausse des cours.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):
    • Người đầu cơ giá lên: Một nhà đầu hoặc người giao dịch trên thị trường tài chính (như chứng khoán, hàng hóa) kỳ vọng giá sẽ tăng thực hiện các giao dịch để kiếm lời từ xu hướng đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les haussiers ont acheté massivement des actions, anticipant une reprise du marché. (Những người đầu cơ giá lên đã mua vào ồ ạt các cổ phiếu, dự đoán thị trường sẽ phục hồi.)
    • Contrairement aux baissiers, les haussiers sont optimistes. (Trái ngược với những người đầu cơ giá xuống, những người đầu cơ giá lên rất lạc quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être haussier sur...: quan điểm lạc quan, kỳ vọng giá tăng đối với một tài sản cụ thể.
    • L'analyste est haussier sur le pétrole pour le trimestre prochain. (Chuyên gia phân tích quan điểm đầu cơ giá lên đối với dầu mỏ trong quý tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hausse (danh từ giống cái): Sự tăng giá, xu hướng đi lên của thị trường.

    • La hausse du CAC 40 a ravi les investisseurs. (Sự tăng giá của chỉ số CAC 40 đã làm các nhà đầu vui mừng.)
  • Baissier (danh từ giống đực): Người đầu cơ giá xuống (đối lập với "haussier").

Từ đồng nghĩa
  • Optimiste (du marché): Người lạc quan (về thị trường).
  • Spéculateur à la hausse: Nhà đầu cơ theo chiều hướng lên.
haussier

Un haussier achète des actions en prévision d'une hausse des cours.

danh từ
  1. người đầu cơ giá lên