humecter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm ẩm, tẩm ướt: Hành động làm cho một vật gì đó trở nên ẩm ướt hoặc hơi ướt, thường là bằng cách thêm một lượng nhỏ chất lỏng (như nước) hoặc để nó tiếp xúc với hơi ẩm.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il faut humecter le torchon avant de nettoyer la table. (Cần phải làm ẩm chiếc khăn lau trước khi lau bàn.)
- La brume du matin humecte doucement les feuilles des plantes. (Làn sương buổi sáng tẩm ướt nhẹ nhàng những chiếc lá cây.)
- Pour appliquer ce masque, humectez légèrement votre visage. (Để đắp mặt nạ này, hãy làm ẩm nhẹ khuôn mặt của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Humecter ses lèvres": Làm ẩm môi (thường bằng lưỡi, do cảm giác khô).
- Elle humecta ses lèvres avant de parler. (Cô ấy làm ẩm đôi môi trước khi nói.)
- "Humecter un tampon de coton": Làm ướt một miếng bông gòn.
- Le médecin humecta un tampon avec un antiseptique. (Bác sĩ tẩm ướt một miếng bông gòn bằng thuốc sát trùng.)
Biến thể và từ gần giống
- Humectant (tính từ): Có tính chất làm ẩm, giữ ẩm.
- Une crème humectante pour la peau. (Một loại kem giữ ẩm cho da.)
- Humidifier (ngoại động từ): Làm ẩm không khí (thường dùng máy).
- Il faut humidifier l'air de la chambre en hiver. (Cần phải làm ẩm không khí trong phòng vào mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
- Mouiller: Làm ướt (nghĩa chung, có thể là ướt nhiều hơn).
- Hydrater: Cấp nước, dưỡng ẩm (thường dùng cho da, cơ thể với ý tích cực).
- Imbibé: Thấm đẫm (đã được làm ướt hoàn toàn).
Từ trái nghĩa
- Sécher: Làm khô, sấy khô.
- Déshydrater: Làm mất nước, khử nước.
ngoại động từ
- làm ẩm, tẩm ướt
- La sueur qui humecte les tempesmồ hôi tẩm ướt thái dương