tremper

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhúng (một vật) vào chất lỏng: Hành động đưa một vật vào trong chất lỏng, thườngmột phần hoặc toàn bộ.
    • Làm ướt, thấm ướt: Làm cho một vật trở nên ẩm ướt hoặc bão hòa bởi chất lỏng.
    • (Kỹ thuật) Tôi (kim loại): Làm nguội nhanh kim loại đã được nung nóng trong nước hoặc dầu để tăng độ cứng.
    • (Nghĩa bóng) Tôi luyện: Làm cho ai đó trở nên mạnh mẽ, kiên cường hơn thông qua thử thách.
  2. Nội động từ:

    • Ngâm, nhúng (tự thân): Ở trong trạng thái được đặt trong chất lỏng.
    • (Nghĩa bóng) Nhúng tay vào, can dự vào (một việc xấu): Tham gia vào một hành động sai trái hoặc tội ác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il trempe son pinceau dans la peinture. (Anh ấy nhúng cọ vẽ vào sơn.)
    • La pluie a trempé mes vêtements. (Cơn mưa đã làm ướt quần áo của tôi.)
    • Pour durcir l'acier, il faut le tremper. (Để làm thép cứng, phải tôi .)
    • Les difficultés l'ont trempé. (Những khó khăn đã tôi luyện anh ta.)
  • Nội động từ:

    • Les légumes secs trempent dans l'eau. (Các loại đậu khô đang ngâm trong nước.)
    • On soupçonne qu'il trempe dans cette affaire louche. (Người ta nghi ngờ anh ta nhúng tay vào vụ việc mờ ám này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tremper la soupe": Nhúng bánh mì vào súp (một món ăn).

    • Il adore tremper la soupe. (Anh ấy rất thích nhúng bánh mì vào súp.)
  • "tremper son vin": Pha loãng rượu vang với nước.

    • À l'époque, on trempait son vin avec de l'eau. (Ngày xưa, người ta thường pha nước vào rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Trempette (danh từ giống cái): Hành động nhúng nhanh; cũng chỉ món bánh mì nhúng (vào la nóng, súp...).

    • Faire trempette dans la mer. (Nhúng mình xuống biển một chút.)
  • Trempé, e (tính từ): Ướt sũng; (nghĩa bóng) cứng rắn, được tôi luyện.

    • Je suis trempé jusqu'aux os. (Tôi ướt sũng đến tận xương.)
    • Un caractère bien trempé. (Một tính cách rất cứng cỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Immerger: Nhúng chìm.
  • Humidifier: Làm ẩm.
  • Durcir (technique): Làm cứng (kỹ thuật).
  • Endurcir (figuré): Làm cho cứng cỏi, rắn rỏi (nghĩa bóng).
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Tremper dans / en / jusqu'au cou (figuré): Nhúng tay sâu, dính líu hoàn toàn (vào việc xấu).
    • Il trempe dans ce trafic jusqu'au cou. (Hắn dính líu sâu đến tận cổ vào đường dây buôn lậu này.)
Thành ngữ liên quan
  • Tremper ses mains dans le sang (littéraire): Nhúng tay vào máu (văn học, nghĩaphạm tội giết người).
    • Le dictateur a trempé ses mains dans le sang. (Nhà độc tài đã nhúng tay vào máu.)
ngoại động từ
  1. nhúng
    • Tremper sa plume dans l'encre
      nhúng ngòi bút vào mực
  2. thấm; làm ướt
    • Sueur qui trempe la chemise
      mồ hôi thấm áo sơ mi
    • L'averse qui a trempé le plancher
      trận mưa rào đã làm ướt sàn
  3. (kỹ thuật) tôi
    • Tremper une lame d'épée
      tôi một lưỡi gươm
  4. (nghĩa bóng) tôi luyện
    • L'expérience l'a trempé
      kinh nghiệm đã tôi luyện anh ấy
    • tremper la soupe
      nhúng bánh mì vào nước xúp
    • tremper ses mains dans le sang
      (văn học) nhúng tay vào máu
    • tremper son vin
      pha thêm nước vào rượu
nội động từ
  1. nhúng ngâm
    • Fleurs qui trempent dans l'eau d'un vase
      hoa nhúng vào nước trong bình
    • Mettre du linge à tremper
      bỏ quần áo vào ngâm
  2. (nghĩa bóng) nhúng vào, can vào
    • Tremper dans un crime
      nhúng vào một tội ác