humility

/hju:'militi/
danh từ
  1. sự khiêm tốn, sự nhún nhường
  2. tình trạng kém; địa vị hèn mọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

humility
He shows great humility by listening carefully to others.