humbleness

/'hʌmblnis/
danh từ
  1. tính khiêm tốn, tính nhún nhường
  2. tính khúm núm
  3. tính thấp kém, tính hèn mọn
  4. tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa