conceit

/kən'si:t/
danh từ
  1. tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại
    • to be full of conceit
      rất tự cao tự đại
    • he is a great man in his own conceit
      tự cho một người vĩ đại
  2. (văn học) hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm

Idioms

  • to be out of conceit with somebody
    không thích ai nữa, chán ngấy ai
  • to put somebody out of conceit with something
    làm cho ai chán ngấy cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

conceit
A poet uses a surprising conceit to compare a sunset to a dying ember.