vanity

/'væniti/
danh từ
  1. tính hư ảo; cái hư ảo
  2. chuyện phù hoa, hư danh
    • these things are vanity
      những cái đó những chuyện phù hoa
  3. tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình
    • to say without vanity
      nói không kiêu căng
    • out of vanity
      kiêu căng
  4. (như) vanity_bag
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vanity"

Từ có nhắc đến "vanity"

vanity
A woman sits at her vanity to brush her hair.