hydrie

danh từ giống cái
  1. (sử học) bình múc nước ( ba quai, đội trên đầu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hydrie"

hydrie
Une femme porte une hydrie sur la tête en revenant de la fontaine.