hysteric

Adjective
  1. bị mắc chứng ictêri (chứng cuồng loạn), hay do chứng cuồng loạn gây ra
Noun
  1. người bị mắc chứng cuồng loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hysteric"

hysteric
A child becomes hysteric after losing their favorite toy.