historic

/his'tɔrik/
Học thuật
Thân thiện
historic

The astronaut made a historic first voyage to outer space.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tầm quan trọng lịch sử, một phần của lịch sử: Dùng để mô tả một sự kiện, địa điểm, hoặc nhân vật ý nghĩa quan trọng được ghi nhớ trong lịch sử.
    • Thuộc về thời kỳ lịch sử đã được ghi chép: Chỉ những thời kỳ các sự kiện đã được ghi lại trong sử sách, phân biệt với thời tiền sử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two leaders signed a historic peace agreement. (Hai nhà lãnh đạo đã một hiệp định hòa bình mang tính lịch sử.)
    • This is a historic building that dates back to the 18th century. (Đây một tòa nhà giá trị lịch sử được xây dựng từ thế kỷ 18.)
    • We are living in historic times. (Chúng ta đang sống trong một thời kỳ lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a historic moment/day/decision": một khoảnh khắc/ngày/quyết định lịch sử.

    • The moon landing was a historic achievement for humanity. (Việc đổ bộ lên mặt trăng một thành tựu lịch sử của nhân loại.)
  • "of historic proportions/significance": quy mô/ý nghĩa lịch sử.

    • The discovery was of historic significance. (Khám phá đó ý nghĩa lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Historical (adj): (thuộc về) lịch sử, liên quan đến lịch sử hoặc các sự kiện trong quá khứ.
    • She is studying historical documents. ( ấy đang nghiên cứu các tài liệu lịch sử.)
    • Lưu ý: "Historic" nhấn mạnh tầm quan trọng tính đáng nhớ trong lịch sử. "Historical" mang nghĩa rộng hơn, chỉ bất cứ điều liên quan đến lịch sử hoặc quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Momentous: trọng đại, quan trọng.
  • Significant: ý nghĩa quan trọng.
  • Epoch-making: tạo nên thời đại, tính bước ngoặt.
Thành ngữ liên quan
  • To go down in history: đi vào lịch sử, được ghi nhớ mãi về sau.

    • Their victory will go down in history. (Chiến thắng của họ sẽ đi vào lịch sử.)
  • To make history: làm nên lịch sử, tạo ra một sự kiện lịch sử.

    • She made history by becoming the first female president. ( ấy đã làm nên lịch sử khi trở thành nữ tổng thống đầu tiên.)
historic

The astronaut made a historic first voyage to outer space.

tính từ
  1. tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
    • a historic speech
      một bài diễn văn lịch sử
    • historic times
      thời kỳ lịch sử ( sử sách chép lại)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "historic"