hysterical

/his'terikəl/
tính từ
  1. (y học) (thuộc) ictêri; mắc ictêri
  2. quá kích động, cuồng loạn
    • hysterical laughter
      tiếng cười cuồng loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hysterical"

hysterical
A child becomes hysterical after dropping their ice cream cone.